hưu trí

Học thuật
Thân thiện
hưu trí

Ông ấy đang tận hưởng cuộc sống hưu trí ở một vùng quê yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thôi việc, nghỉ việc khi đã đến tuổi theo quy định: Chỉ hành động chấm dứt công việc chính thức, thường công chức, viên chức, sau một thời gian làm việc đạt đến một độ tuổi nhất định theo luật định, được hưởng chế độ lương hưu.
    • Rút lui khỏi công việc chuyên môn hoặc hoạt động xã hội do tuổi cao: Nghỉ ngơi, không còn tham gia lao động chính thức nữa.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng, giai đoạn của một người đã thôi việc được hưởng lương hưu: Chỉ trạng thái sau khi đã chính thức nghỉ hưu.
    • Chế độ dành cho người nghỉ hưu: Hệ thống các quyền lợi, chính sách áp dụng cho người đã nghỉ việc tuổi tác.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ông ấy sẽ hưu trí vào tháng tới sau 40 năm công tác.
    • giáo đã hưu trí được hai năm nhưng vẫn tham gia dạy tình nguyện.
  • Danh từ:

    • Cuộc sống hưu trí của cụ ông rất thanh thản khỏe mạnh.
    • Chính sách hưu trí mới nhiều cải thiện cho người lao động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về hưu trí": Cụm từ thông dụng đồng nghĩa với động từ "hưu trí", nhấn mạnh việc rời khỏi vị trí công tác để nghỉ ngơi.

    • Sau khi về hưu trí, ông dành nhiều thời gian cho sở thích câu .
  • "Tuổi hưu trí": Độ tuổi theo quy định pháp luật để một người có thể nghỉ hưu.

    • Tuổi hưu trí của lao động nữ trong điều kiện bình thường 55.
Biến thể từ liên quan
  • Hưu (động từ/danh từ): Từ rút gọn, thường dùng trong văn nói với nghĩa tương tự "hưu trí".

    • Bố tôi sắp đến tuổi hưu.
  • Lương hưu (danh từ): Khoản tiền được nhận định kỳ sau khi nghỉ hưu.

    • Cụ nhận lương hưu vào đầu mỗi tháng.
  • Người hưu trí (danh từ): Chỉ cá nhân đang trong giai đoạn nghỉ hưu.

    • Câu lạc bộ dành cho người hưu trí rất sôi nổi.
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ hưu: Có nghĩa hoàn toàn tương đương, chỉ việc thôi không làm việc nữa khi đủ tuổi điều kiện.
  • Về hưu: Nhấn mạnh việc rút về nghỉ ngơi, thường dùng trong cả văn nói văn viết.
  • Nghỉ ngơi (trong ngữ cảnh cụ thể): Có thể dùng với nghĩa rộng hơn, nhưng trong văn cảnh công việc chính thức thì gần nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Quỹ hưu trí: Quỹ tài chính dùng để chi trả lương hưu.

    • Anh ấy đóng góp vào quỹ hưu trí từ khi còn trẻ.
  • Hồ sơ hưu trí: Tài liệu, giấy tờ cần thiết để làm thủ tục nghỉ hưu.

    • Ông đang chuẩn bị hồ sơ hưu trí để nộp cho cơ quan.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "hưu trí". Thường đề cập đến giai đoạn này thông qua các cụm từ như "tuổi già", "tuổi xế chiều").

hưu trí

Ông ấy đang tận hưởng cuộc sống hưu trí ở một vùng quê yên tĩnh.

  1. Nói công chức thôi việc khi tuổi già.